Góc cười

Thành viên trực tuyến

1 khách và -1 thành viên

Tài nguyên dạy học

BÁO MỚI

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Vui_Cung_World_Cup_2010.swf KD55_Nho_Mai_Khon_Nguoi.swf Bai_ca_thong_nhat__.swf Phong_to_hinh_anh_dai_dien_cac_thanh_vien_01.swf Chucmungnammoi_01.swf Mung_Xuan_Canh_Dan.swf AVSEQ0112.flv AVSEQ01.flv AVSEQ02.flv Chuctet_cuunon2010.swf Pinks_4_320327186_d658bc544c1.jpg Pinks_4_320327186_d658bc544c.jpg Hue_thuong.mp3 08T349.jpg Sample11.swf Happy_new_year1.swf LANH_LUNG.swf

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng các bạn đến với kho tư liệu khối THCS

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bộ đề thi HSG lớp 8 các môn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Lê Đức Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:32' 21-09-2009
    Dung lượng: 98.6 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi hsg lớp 8
    Năm 2007 – 2008
    (120 phút)

    Bài 1 (4đ):
    1/ Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 + 3x2 + 6x + 4.
    2/ a,b,c là 3 cạch của tam giác. Chứng minh rằng:
    4a2b2 > (a2 + b2 − c2)2

    Bài 2 (3đ):
    Chứng minh rằng nếu x + y = 1 và xy ≠ 0 thì :
     −  = 

    Bài 3 (5đ):
    Giải phương trình:
    1,  +  =  + 
    2, (2x − 1)3 + (x + 2)3 = (3x + 1)3

    Bài 4 (6đ):
    Cho ∆ABC vuông tại A. Vẽ về phía ngoài ∆ đó ∆ABD vuông cân tại B và ∆ACE vuông cân tại C. Gọi H là giao điểm của AB và CD, K là giao điểm của AC và BE. Chứng minh rằng:
    1, AH = AK
    2, AH2 = BH.CK

    Bài 5 (2đ):
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    A = (x − 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6).

    đề thi học sinh giỏi
    Năm học: 2004 – 2005
    Thời gian 150 phút
    Bài 1:
    Rút gọn biểu thức:
    A = với /x/ = 1
    Cho x, y thỏa mãn: x2 + 2y2 + 2xy – 4y + 4 = 0
    Tính giá trị biểu thức:
    B =

    Bài 2:
    Giải phương trình:
    (x – 2).(x + 2).(x2 – 10) = 72
    Tìm x để biểu thức:
    A = ( x – 1).(x + 2).(x + 3)(x + 6) đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó ?

    Bài 3:
    Tìm số tự nhiên x sao cho: x2 + 21 là số chính phương ?
    Chứng minh rằng: Nếu m, n là hai số chính phương lẻ liên tiếp thì:
    (m – 1).(n – 1) 192

    Bài 4:
    Cho đoạn thẳng AB. Trên đoạn thẳng AB lấy 1 điểm C sao cho AC > BC. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ hai hình vuông ACNM, BCEF. Gọi H là giao điểm của AE và BN.
    Chứng minh: M; H; F thẳng hàng.
    Chứng minh: AM là tia phân giác của
    Vẽ AI HM; AI cắt MN tại G. Chứng minh: GE = MG + CF

    Bài 5:
    Gải phương trình:
    (x2 + 10x + 8)2 = (8x + 4).(x2 + 8x + 7)
    Cho a, b, c R+ và a + b + c = 1.
    Chứng minh rằng:

    Đề số 1

    Bài 1: (3 điểm)
    Cho biểu thức
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm x để A < -1.
    c) Với giá trị nào của x thì A nhận giá trị nguyên.
    Bài 2: (2 điểm)
    Giải phương trình:
    a)
    b)
    Bài 3: (2 điểm)
    Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ A đến B. Khởi hành lần lượt lúc 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là 15 km/h; 35 km/h và 55 km/h.
    Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều xe đạp và xe đạp và xe máy.

    Bài 4: (2 điểm)
    Cho hình chữ nhật ABCD từ điểm P thuộc đường chéo AC ta dựng hình chữ nhật AMPN (M ( AB và N (AD). Chứng minh:
    a) BD // MN.
    b) BD và MN cắt nhau tại K nằm trên AC.

    Bài 5: (1 điểm)
    Cho a = 11…1 (2n chữ số 1), b = 44…4 (n chữ số 4).
    Chứng minh rằng: a + b + 1 là số chính phương.


    Đề số 2
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓